LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/09/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 9 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
23/7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Tân Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Lâu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Xử thử
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 18:46 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵĐi thuyền · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 51%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:51Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  2. 17:40Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  3. 19:16Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:40Sao Kim
  3. 06:43Sao Thủy
  4. 07:45Mặt Trăng
  5. 08:48Sao Thổ
  6. 09:50Sao Mộc
  7. 10:53Sao Hỏa
  8. 11:55Mặt Trời
  9. 12:57Sao Kim
  10. 14:00Sao Thủy
  11. 15:02Mặt Trăng
  12. 16:05Sao Thổ
  13. 17:07Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:10Sao Hỏa
  3. 19:07Mặt Trời
  4. 20:05Sao Kim
  5. 21:02Sao Thủy
  6. 22:00Mặt Trăng
  7. 22:58Sao Thổ
  8. 23:55Sao Mộc
  9. 00:53Sao Hỏa
  10. 01:50Mặt Trời
  11. 02:48Sao Kim
  12. 03:46Sao Thủy
  13. 04:43Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Trực Thu, Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Mua xe / Tài sản lớn

35%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

An táng / Mai táng

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần
Sao Lâu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần
Sao Lâu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)