LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/09/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 9 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
24/7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Nhâm Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Xử thử
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 15:43 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ47.8%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ43.3%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 21:30
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 40%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:29Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
  2. 15:39Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:41Sao Thổ
  3. 06:43Sao Mộc
  4. 07:45Sao Hỏa
  5. 08:48Mặt Trời
  6. 09:50Sao Kim
  7. 10:52Sao Thủy
  8. 11:55Mặt Trăng
  9. 12:57Sao Thổ
  10. 13:59Sao Mộc
  11. 15:02Sao Hỏa
  12. 16:04Mặt Trời
  13. 17:06Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:09Sao Thủy
  3. 19:06Mặt Trăng
  4. 20:04Sao Thổ
  5. 21:02Sao Mộc
  6. 21:59Sao Hỏa
  7. 22:57Mặt Trời
  8. 23:55Sao Kim
  9. 00:53Sao Thủy
  10. 01:50Mặt Trăng
  11. 02:48Sao Thổ
  12. 03:46Sao Mộc
  13. 04:43Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Thổ Phủ