LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 17/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
8/9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Giáp Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Hàn lộ
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:54 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 36%
Nghịch hành
Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:50Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  2. 16:49Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:52Sao Thổ
  3. 06:50Sao Mộc
  4. 07:49Sao Hỏa
  5. 08:47Mặt Trời
  6. 09:45Sao Kim
  7. 10:43Sao Thủy
  8. 11:41Mặt Trăng
  9. 12:40Sao Thổ
  10. 13:38Sao Mộc
  11. 14:36Sao Hỏa
  12. 15:34Mặt Trời
  13. 16:32Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:31Sao Thủy
  3. 18:32Mặt Trăng
  4. 19:34Sao Thổ
  5. 20:36Sao Mộc
  6. 21:38Sao Hỏa
  7. 22:40Mặt Trời
  8. 23:42Sao Kim
  9. 00:43Sao Thủy
  10. 01:45Mặt Trăng
  11. 02:47Sao Thổ
  12. 03:49Sao Mộc
  13. 04:51Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Sao Đê, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Mãn, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Đê (Kỵ), Thổ Ôn

Nhậm chức / Nhận việc

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)