LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 18/10/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Ngày
- Ất Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 46%
- Nghịch hành
- Sao Kim, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 10:06Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
- 23:12Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:53Mặt Trời
- 06:51Sao Kim
- 07:49Sao Thủy
- 08:47Mặt Trăng
- 09:45Sao Thổ
- 10:43Sao Mộc
- 11:41Sao Hỏa
- 12:39Mặt Trời
- 13:37Sao Kim
- 14:35Sao Thủy
- 15:34Mặt Trăng
- 16:32Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:30Sao Mộc
- 18:32Sao Hỏa
- 19:34Mặt Trời
- 20:36Sao Kim
- 21:38Sao Thủy
- 22:39Mặt Trăng
- 23:41Sao Thổ
- 00:43Sao Mộc
- 01:45Sao Hỏa
- 02:47Mặt Trời
- 03:49Sao Kim
- 04:51Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Trực Bình
- Hung Thần
- Địa Tặc, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Địa Tặc, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Trực Bình
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
10%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Trực Bình (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Địa Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Địa Tặc, Nguyên Vũ (Kỵ)
