LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
20/10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Bính Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 12:41 → 23:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường68%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 18:20
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 82%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:40Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:14Sao Thổ
  3. 07:09Sao Mộc
  4. 08:04Sao Hỏa
  5. 08:59Mặt Trời
  6. 09:54Sao Kim
  7. 10:49Sao Thủy
  8. 11:44Mặt Trăng
  9. 12:39Sao Thổ
  10. 13:34Sao Mộc
  11. 14:29Sao Hỏa
  12. 15:23Mặt Trời
  13. 16:18Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:13Sao Thủy
  3. 18:18Mặt Trăng
  4. 19:24Sao Thổ
  5. 20:29Sao Mộc
  6. 21:34Sao Hỏa
  7. 22:39Mặt Trời
  8. 23:44Sao Kim
  9. 00:49Sao Thủy
  10. 01:54Mặt Trăng
  11. 03:00Sao Thổ
  12. 04:05Sao Mộc
  13. 05:10Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Trực Nguy, Sao Vị
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

15%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Vị (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

45%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)