LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
21/10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 18:21 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Nhậm chức

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận53%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường83%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 72%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:27Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
  2. 07:43Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:15Mặt Trời
  3. 07:10Sao Kim
  4. 08:05Sao Thủy
  5. 09:00Mặt Trăng
  6. 09:54Sao Thổ
  7. 10:49Sao Mộc
  8. 11:44Sao Hỏa
  9. 12:39Mặt Trời
  10. 13:34Sao Kim
  11. 14:29Sao Thủy
  12. 15:24Mặt Trăng
  13. 16:19Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:13Sao Mộc
  3. 18:19Sao Hỏa
  4. 19:24Mặt Trời
  5. 20:29Sao Kim
  6. 21:34Sao Thủy
  7. 22:39Mặt Trăng
  8. 23:45Sao Thổ
  9. 00:50Sao Mộc
  10. 01:55Sao Hỏa
  11. 03:00Mặt Trời
  12. 04:05Sao Kim
  13. 05:10Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Mão

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

5%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)