LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 22/12/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Tý
- Ngày
- Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
10 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Thất
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:30 → 05:25 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 05:26
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 95%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:26Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 18:21Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 18:46Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Hỏa
- 07:23Mặt Trời
- 08:17Sao Kim
- 09:12Sao Thủy
- 10:06Mặt Trăng
- 11:00Sao Thổ
- 11:54Sao Mộc
- 12:49Sao Hỏa
- 13:43Mặt Trời
- 14:37Sao Kim
- 15:32Sao Thủy
- 16:26Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:20Sao Thổ
- 18:26Sao Mộc
- 19:32Sao Hỏa
- 20:37Mặt Trời
- 21:43Sao Kim
- 22:49Sao Thủy
- 23:55Mặt Trăng
- 01:01Sao Thổ
- 02:06Sao Mộc
- 03:12Sao Hỏa
- 04:18Mặt Trời
- 05:24Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Thất
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ)
