LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 23/12/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Tý
- Ngày
- Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 23:53Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Thủy
- 07:24Mặt Trăng
- 08:18Sao Thổ
- 09:12Sao Mộc
- 10:06Sao Hỏa
- 11:01Mặt Trời
- 11:55Sao Kim
- 12:49Sao Thủy
- 13:44Mặt Trăng
- 14:38Sao Thổ
- 15:32Sao Mộc
- 16:26Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:21Mặt Trời
- 18:26Sao Kim
- 19:32Sao Thủy
- 20:38Mặt Trăng
- 21:44Sao Thổ
- 22:49Sao Mộc
- 23:55Sao Hỏa
- 01:01Mặt Trời
- 02:07Sao Kim
- 03:13Sao Thủy
- 04:18Mặt Trăng
- 05:24Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Bích
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
An táng / Mai táng
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Tố tụng / Giải oan
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập trạch (Vào nhà mới)
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Bích
- Hung Thần
- Câu Trận, Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Bích
- Hung Thần
- Câu Trận (Kỵ), Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Bích
- Hung Thần
- Câu Trận (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
