LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/12/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 12 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
20/11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Bính Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 23:38 → 05:13 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước43.3%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 05:12
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 77%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:41Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  2. 16:28Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
  3. 21:13Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:32Mặt Trăng
  3. 07:26Sao Thổ
  4. 08:20Sao Mộc
  5. 09:14Sao Hỏa
  6. 10:09Mặt Trời
  7. 11:03Sao Kim
  8. 11:57Sao Thủy
  9. 12:52Mặt Trăng
  10. 13:46Sao Thổ
  11. 14:40Sao Mộc
  12. 15:35Sao Hỏa
  13. 16:29Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:23Sao Kim
  3. 18:29Sao Thủy
  4. 19:35Mặt Trăng
  5. 20:41Sao Thổ
  6. 21:46Sao Mộc
  7. 22:52Sao Hỏa
  8. 23:58Mặt Trời
  9. 01:03Sao Kim
  10. 02:09Sao Thủy
  11. 03:15Mặt Trăng
  12. 04:20Sao Thổ
  13. 05:26Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Mão, Thân

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Thân

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tất, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

75%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)