LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/12/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 12 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN25 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
21/11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

25 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Dương Công Kỵ

Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Canh Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Đinh Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường68%
Tân Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 67%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 17:17Mặt Trăng lục hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:32Sao Hỏa
  3. 07:26Mặt Trời
  4. 08:21Sao Kim
  5. 09:15Sao Thủy
  6. 10:09Mặt Trăng
  7. 11:04Sao Thổ
  8. 11:58Sao Mộc
  9. 12:52Sao Hỏa
  10. 13:47Mặt Trời
  11. 14:41Sao Kim
  12. 15:35Sao Thủy
  13. 16:30Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:24Sao Thổ
  3. 18:30Sao Mộc
  4. 19:35Sao Hỏa
  5. 20:41Mặt Trời
  6. 21:47Sao Kim
  7. 22:52Sao Thủy
  8. 23:58Mặt Trăng
  9. 01:04Sao Thổ
  10. 02:10Sao Mộc
  11. 03:15Sao Hỏa
  12. 04:21Mặt Trời
  13. 05:27Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Sao Chủy