LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 07/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
30/11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Bính Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức73.3%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:42Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 13:18Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Sao Mộc
  3. 07:29Sao Hỏa
  4. 08:24Mặt Trời
  5. 09:18Sao Kim
  6. 10:13Sao Thủy
  7. 11:08Mặt Trăng
  8. 12:02Sao Thổ
  9. 12:57Sao Mộc
  10. 13:51Sao Hỏa
  11. 14:46Mặt Trời
  12. 15:41Sao Kim
  13. 16:35Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:30Mặt Trăng
  3. 18:35Sao Thổ
  4. 19:41Sao Mộc
  5. 20:46Sao Hỏa
  6. 21:51Mặt Trời
  7. 22:57Sao Kim
  8. 00:02Sao Thủy
  9. 01:08Mặt Trăng
  10. 02:13Sao Thổ
  11. 03:19Sao Mộc
  12. 04:24Sao Hỏa
  13. 05:29Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thu, Thanh Long
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Xuất hành đi xa

75%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Giác, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

10%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Giác, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

An táng / Mai táng

50%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)