LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 08/01/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Sửu
- Ngày
- Đinh Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Cang
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 12:13 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma KếtLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:24Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 12:11Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Kim
- 07:29Sao Thủy
- 08:24Mặt Trăng
- 09:19Sao Thổ
- 10:13Sao Mộc
- 11:08Sao Hỏa
- 12:03Mặt Trời
- 12:57Sao Kim
- 13:52Sao Thủy
- 14:46Mặt Trăng
- 15:41Sao Thổ
- 16:36Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:30Sao Hỏa
- 18:36Mặt Trời
- 19:41Sao Kim
- 20:47Sao Thủy
- 21:52Mặt Trăng
- 22:57Sao Thổ
- 00:03Sao Mộc
- 01:08Sao Hỏa
- 02:13Mặt Trời
- 03:19Sao Kim
- 04:24Sao Thủy
- 05:30Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Sao Cang, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
45%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Sao Cang, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
55%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
