LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/01/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Sửu
- Ngày
- Mậu Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Đê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung tinh · Sao xấu
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 05:08 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Trai giới
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết → Bảo Bình lúc 05:11
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 2%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:48Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
- 22:50Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Thổ
- 07:30Sao Mộc
- 08:24Sao Hỏa
- 09:19Mặt Trời
- 10:14Sao Kim
- 11:08Sao Thủy
- 12:03Mặt Trăng
- 12:58Sao Thổ
- 13:52Sao Mộc
- 14:47Sao Hỏa
- 15:42Mặt Trời
- 16:36Sao Kim
- Ban đêm
- 17:31Sao Thủy
- 18:36Mặt Trăng
- 19:42Sao Thổ
- 20:47Sao Mộc
- 21:52Sao Hỏa
- 22:58Mặt Trời
- 00:03Sao Kim
- 01:08Sao Thủy
- 02:14Mặt Trăng
- 03:19Sao Thổ
- 04:24Sao Mộc
- 05:30Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
70%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Trực Bế
- Hung Thần
- Thiên Hình
Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Đê (Kỵ), Trực Bế, Thiên Hình
Tố tụng / Giải oan
25%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
25%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình
Nhậm chức / Nhận việc
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Thiên Hình
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Thiên Hình
Tế lễ / Cúng bái
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Thiên Hình
