LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 13/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
6/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 14:34 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận35.8%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 24%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:32Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Sao Thủy
  3. 07:30Mặt Trăng
  4. 08:25Sao Thổ
  5. 09:20Sao Mộc
  6. 10:15Sao Hỏa
  7. 11:10Mặt Trời
  8. 12:05Sao Kim
  9. 12:59Sao Thủy
  10. 13:54Mặt Trăng
  11. 14:49Sao Thổ
  12. 15:44Sao Mộc
  13. 16:39Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:34Mặt Trời
  3. 18:39Sao Kim
  4. 19:44Sao Thủy
  5. 20:49Mặt Trăng
  6. 21:54Sao Thổ
  7. 23:00Sao Mộc
  8. 00:05Sao Hỏa
  9. 01:10Mặt Trời
  10. 02:15Sao Kim
  11. 03:20Sao Thủy
  12. 04:25Mặt Trăng
  13. 05:30Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Bạch Hổ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Bạch Hổ

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Bình, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Bạch Hổ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)