LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 14/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
7/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 04:14 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 04:13
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 33%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:33Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  2. 18:31Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
  3. 21:14Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Sao Mộc
  3. 07:31Sao Hỏa
  4. 08:25Mặt Trời
  5. 09:20Sao Kim
  6. 10:15Sao Thủy
  7. 11:10Mặt Trăng
  8. 12:05Sao Thổ
  9. 13:00Sao Mộc
  10. 13:55Sao Hỏa
  11. 14:50Mặt Trời
  12. 15:45Sao Kim
  13. 16:40Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:34Mặt Trăng
  3. 18:40Sao Thổ
  4. 19:45Sao Mộc
  5. 20:50Sao Hỏa
  6. 21:55Mặt Trời
  7. 23:00Sao Kim
  8. 00:05Sao Thủy
  9. 01:10Mặt Trăng
  10. 02:15Sao Thổ
  11. 03:20Sao Mộc
  12. 04:25Sao Hỏa
  13. 05:31Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

An táng / Mai táng

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Cưới hỏi / Đính hôn

10%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Đại Hao, Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù