LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
16/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Nhâm Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Đại hàn
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận35%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:53Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 19:05Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
  3. 19:29Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Sao Thổ
  3. 07:31Sao Mộc
  4. 08:26Sao Hỏa
  5. 09:22Mặt Trời
  6. 10:17Sao Kim
  7. 11:12Sao Thủy
  8. 12:08Mặt Trăng
  9. 13:03Sao Thổ
  10. 13:59Sao Mộc
  11. 14:54Sao Hỏa
  12. 15:50Mặt Trời
  13. 16:45Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:40Sao Thủy
  3. 18:45Mặt Trăng
  4. 19:50Sao Thổ
  5. 20:54Sao Mộc
  6. 21:59Sao Hỏa
  7. 23:03Mặt Trời
  8. 00:08Sao Kim
  9. 01:12Sao Thủy
  10. 02:17Mặt Trăng
  11. 03:21Sao Thổ
  12. 04:26Sao Mộc
  13. 05:31Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Trừ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tuất, Tý, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ)

Xuất hành đi xa

10%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Vị (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)