LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN85 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
17/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Quý Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

85 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Đại hàn
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 06:34 → 06:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 15:44 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Nhâm Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · An táng

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Giáp Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Ất Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước53%
Đinh Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Tân Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 15:44
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 96%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:33Mặt Trăng giao hội Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Mặt Trời
  3. 07:31Sao Kim
  4. 08:26Sao Thủy
  5. 09:22Mặt Trăng
  6. 10:17Sao Thổ
  7. 11:13Sao Mộc
  8. 12:08Sao Hỏa
  9. 13:04Mặt Trời
  10. 13:59Sao Kim
  11. 14:55Sao Thủy
  12. 15:50Mặt Trăng
  13. 16:46Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:41Sao Mộc
  3. 18:46Sao Hỏa
  4. 19:50Mặt Trời
  5. 20:55Sao Kim
  6. 21:59Sao Thủy
  7. 23:04Mặt Trăng
  8. 00:08Sao Thổ
  9. 01:13Sao Mộc
  10. 02:17Sao Hỏa
  11. 03:21Mặt Trời
  12. 04:26Sao Kim
  13. 05:30Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Xuất hành đi xa

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)

Tố tụng / Giải oan

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Mão (Kỵ), Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Mão (Kỵ)