LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/02/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 2 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
29/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Ngày
Ất Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cang

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 11:27 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Bính Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận50%
Đinh Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Mậu Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Giáp Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Ất Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Bính Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Đinh Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 11:28
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 2%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nhật thực hình khuyên sau 1 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:32Sao Kim
  3. 07:28Sao Thủy
  4. 08:24Mặt Trăng
  5. 09:21Sao Thổ
  6. 10:17Sao Mộc
  7. 11:14Sao Hỏa
  8. 12:10Mặt Trời
  9. 13:07Sao Kim
  10. 14:03Sao Thủy
  11. 14:59Mặt Trăng
  12. 15:56Sao Thổ
  13. 16:52Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:49Sao Hỏa
  3. 18:52Mặt Trời
  4. 19:56Sao Kim
  5. 20:59Sao Thủy
  6. 22:03Mặt Trăng
  7. 23:06Sao Thổ
  8. 00:10Sao Mộc
  9. 01:13Sao Hỏa
  10. 02:17Mặt Trời
  11. 03:21Sao Kim
  12. 04:24Sao Thủy
  13. 05:28Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực hình khuyên 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ)

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Trừ, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ), Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang

Động thổ / Khởi công

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ), Sao Cang