LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 06/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Bính Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
90 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Đê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpAn táng · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên hôm nay
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:05Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 22:56Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:31Sao Thổ
- 07:28Sao Mộc
- 08:24Sao Hỏa
- 09:21Mặt Trời
- 10:17Sao Kim
- 11:14Sao Thủy
- 12:10Mặt Trăng
- 13:07Sao Thổ
- 14:03Sao Mộc
- 15:00Sao Hỏa
- 15:56Mặt Trời
- 16:53Sao Kim
- Ban đêm
- 17:49Sao Thủy
- 18:53Mặt Trăng
- 19:56Sao Thổ
- 21:00Sao Mộc
- 22:03Sao Hỏa
- 23:07Mặt Trời
- 00:10Sao Kim
- 01:13Sao Thủy
- 02:17Mặt Trăng
- 03:20Sao Thổ
- 04:24Sao Mộc
- 05:27Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Đê
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Nhậm chức / Nhận việc
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
25%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
25%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn
