LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Đinh Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:51 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình → Song Ngư lúc 23:31
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:46Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:31Mặt Trời
- 07:27Sao Kim
- 08:24Sao Thủy
- 09:21Mặt Trăng
- 10:17Sao Thổ
- 11:14Sao Mộc
- 12:10Sao Hỏa
- 13:07Mặt Trời
- 14:03Sao Kim
- 15:00Sao Thủy
- 15:57Mặt Trăng
- 16:53Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:50Sao Mộc
- 18:53Sao Hỏa
- 19:57Mặt Trời
- 21:00Sao Kim
- 22:03Sao Thủy
- 23:07Mặt Trăng
- 00:10Sao Thổ
- 01:13Sao Mộc
- 02:17Sao Hỏa
- 03:20Mặt Trời
- 04:24Sao Kim
- 05:27Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Bình
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
