LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 08/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Mậu Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Tâm
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 23:31 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 10:56 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 2%
- Nghịch hành
- Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:43Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
- 09:45Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
- 10:52Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:30Mặt Trăng
- 07:27Sao Thổ
- 08:24Sao Mộc
- 09:20Sao Hỏa
- 10:17Mặt Trời
- 11:14Sao Kim
- 12:10Sao Thủy
- 13:07Mặt Trăng
- 14:04Sao Thổ
- 15:00Sao Mộc
- 15:57Sao Hỏa
- 16:54Mặt Trời
- Ban đêm
- 17:50Sao Kim
- 18:54Sao Thủy
- 19:57Mặt Trăng
- 21:00Sao Thổ
- 22:03Sao Mộc
- 23:07Sao Hỏa
- 00:10Mặt Trời
- 01:13Sao Kim
- 02:17Sao Thủy
- 03:20Mặt Trăng
- 04:23Sao Thổ
- 05:27Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Sao Tâm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Tâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định
- Hung Thần
- Tam Nương, Sao Tâm, Đại Hao
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Tam Nương, Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tâm
Tế lễ / Cúng bái
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định
- Hung Thần
- Tam Nương, Sao Tâm, Đại Hao
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Tam Nương, Sao Tâm
