LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Cơ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 09:46 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Song Ngư- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 09:48
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 12%
- Nghịch hành
- Sao Thủy (bắt đầu nghịch), Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Thủy
- 07:26Mặt Trăng
- 08:23Sao Thổ
- 09:20Sao Mộc
- 10:17Sao Hỏa
- 11:14Mặt Trời
- 12:10Sao Kim
- 13:07Sao Thủy
- 14:04Mặt Trăng
- 15:01Sao Thổ
- 15:58Sao Mộc
- 16:55Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:51Mặt Trời
- 18:55Sao Kim
- 19:58Sao Thủy
- 21:01Mặt Trăng
- 22:04Sao Thổ
- 23:07Sao Mộc
- 00:10Sao Hỏa
- 01:13Mặt Trời
- 02:16Sao Kim
- 03:20Sao Thủy
- 04:23Mặt Trăng
- 05:26Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu
