LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 11/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 19%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:28Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
- 06:56Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Mộc
- 07:26Sao Hỏa
- 08:23Mặt Trời
- 09:20Sao Kim
- 10:17Sao Thủy
- 11:13Mặt Trăng
- 12:10Sao Thổ
- 13:07Sao Mộc
- 14:04Sao Hỏa
- 15:01Mặt Trời
- 15:58Sao Kim
- 16:55Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:52Mặt Trăng
- 18:55Sao Thổ
- 19:58Sao Mộc
- 21:01Sao Hỏa
- 22:04Mặt Trời
- 23:07Sao Kim
- 00:10Sao Thủy
- 01:13Mặt Trăng
- 02:16Sao Thổ
- 03:19Sao Mộc
- 04:22Sao Hỏa
- 05:25Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Trực Nguy, Sao Đẩu, Thiên Lộc
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Mua xe / Tài sản lớn
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Nhậm chức / Nhận việc
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Nguy
