LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/02/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 2 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
16/1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Ngày
Tân Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Vượng Nhật

Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.

Đại Hồng Sa

Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Huyết Chi

Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.

Huyết Kị

Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.

Hình Ngục

Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.

Hỏa Tinh

Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.

Mộ Khố Sát

Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.

Nguyệt Hư

Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.

Nguyệt Sát

Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.

Ngũ Hư

Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Tứ Bất Tường

Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 23:03 → 02:58 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ60.5%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao28.3%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận50%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 02:58
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối hôm nay
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:27Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  2. 06:23Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:23Mặt Trời
  3. 07:21Sao Kim
  4. 08:18Sao Thủy
  5. 09:16Mặt Trăng
  6. 10:14Sao Thổ
  7. 11:12Sao Mộc
  8. 12:10Sao Hỏa
  9. 13:08Mặt Trời
  10. 14:06Sao Kim
  11. 15:03Sao Thủy
  12. 16:01Mặt Trăng
  13. 16:59Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:57Sao Mộc
  3. 18:59Sao Hỏa
  4. 20:01Mặt Trời
  5. 21:03Sao Kim
  6. 22:05Sao Thủy
  7. 23:07Mặt Trăng
  8. 00:10Sao Thổ
  9. 01:12Sao Mộc
  10. 02:14Sao Hỏa
  11. 03:16Mặt Trời
  12. 04:18Sao Kim
  13. 05:20Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Thiên Ân, Vượng Nhật
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Thiên Ân, Vượng Nhật
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi (Kỵ)