LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/02/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 2 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN44 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
17/1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Ngày
Nhâm Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

44 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Phá

Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Nguyệt Phá

Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 14:58 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước38%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường55.3%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCưới hỏi · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 98%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
  • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:53Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:22Mặt Trăng
  3. 07:20Sao Thổ
  4. 08:18Sao Mộc
  5. 09:16Sao Hỏa
  6. 10:14Mặt Trời
  7. 11:12Sao Kim
  8. 12:10Sao Thủy
  9. 13:08Mặt Trăng
  10. 14:06Sao Thổ
  11. 15:04Sao Mộc
  12. 16:01Sao Hỏa
  13. 16:59Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:57Sao Kim
  3. 18:59Sao Thủy
  4. 20:01Mặt Trăng
  5. 21:03Sao Thổ
  6. 22:05Sao Mộc
  7. 23:07Sao Hỏa
  8. 00:09Mặt Trời
  9. 01:11Sao Kim
  10. 02:13Sao Thủy
  11. 03:15Mặt Trăng
  12. 04:17Sao Thổ
  13. 05:19Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

98%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Sao Tất
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Tuất, Tý

An táng / Mai táng

68%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

68%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

68%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

68%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Tý, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

63%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

63%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

53%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần
Trực Phá, Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

53%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần
Trực Phá, Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

63%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

63%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Phá (Kỵ)