LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/03/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 3 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
5/2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Canh Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 23:14 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Kim Ngưu
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 15%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 23:38Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:08Sao Kim
  3. 07:08Sao Thủy
  4. 08:07Mặt Trăng
  5. 09:07Sao Thổ
  6. 10:07Sao Mộc
  7. 11:06Sao Hỏa
  8. 12:06Mặt Trời
  9. 13:06Sao Kim
  10. 14:06Sao Thủy
  11. 15:05Mặt Trăng
  12. 16:05Sao Thổ
  13. 17:05Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:04Sao Hỏa
  3. 19:05Mặt Trời
  4. 20:05Sao Kim
  5. 21:05Sao Thủy
  6. 22:05Mặt Trăng
  7. 23:05Sao Thổ
  8. 00:06Sao Mộc
  9. 01:06Sao Hỏa
  10. 02:06Mặt Trời
  11. 03:06Sao Kim
  12. 04:07Sao Thủy
  13. 05:07Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Tị, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)