LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 13/03/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Mão
- Ngày
- Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Nữ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 24%
- Nghịch hành
- Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:16Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 15:25Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
- 16:42Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
- 20:32Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:07Sao Thổ
- 07:07Sao Mộc
- 08:07Sao Hỏa
- 09:06Mặt Trời
- 10:06Sao Kim
- 11:06Sao Thủy
- 12:06Mặt Trăng
- 13:06Sao Thổ
- 14:05Sao Mộc
- 15:05Sao Hỏa
- 16:05Mặt Trời
- 17:05Sao Kim
- Ban đêm
- 18:05Sao Thủy
- 19:05Mặt Trăng
- 20:05Sao Thổ
- 21:05Sao Mộc
- 22:05Sao Hỏa
- 23:05Mặt Trời
- 00:05Sao Kim
- 01:06Sao Thủy
- 02:06Mặt Trăng
- 03:06Sao Thổ
- 04:06Sao Mộc
- 05:06Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
50%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Kiến
- Hung Thần
- Trùng Tang, Sao Nữ
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Trùng Tang (Kỵ), Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Kiến, Trùng Tang, Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
15%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Trùng Tang, Sao Nữ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Nữ, Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Nữ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Nữ, Trùng Tang
