LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/04/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
65 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Nguy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 07:00 → 13:31 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 23:11 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Song Tử- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Song Tử- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử → Cự Giải lúc 13:31
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 30%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:40Mặt Trăng
- 06:43Sao Thổ
- 07:46Sao Mộc
- 08:49Sao Hỏa
- 09:52Mặt Trời
- 10:54Sao Kim
- 11:57Sao Thủy
- 13:00Mặt Trăng
- 14:03Sao Thổ
- 15:06Sao Mộc
- 16:08Sao Hỏa
- 17:11Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:14Sao Kim
- 19:11Sao Thủy
- 20:08Mặt Trăng
- 21:05Sao Thổ
- 22:03Sao Mộc
- 23:00Sao Hỏa
- 23:57Mặt Trời
- 00:54Sao Kim
- 01:51Sao Thủy
- 02:48Mặt Trăng
- 03:45Sao Thổ
- 04:42Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 98% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý
Mua xe / Tài sản lớn
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
85%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Nguy
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Ngọ
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
- Hung Thần
- Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Ngọ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Ngọ
Nhậm chức / Nhận việc
60%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Ngọ
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Nguy, Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Sao Nguy (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
