LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
27/3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 08:41 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Lao50%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Nguyên Vũ28.3%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 08:42
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 12%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:25Mặt Trăng
  3. 06:30Sao Thổ
  4. 07:34Sao Mộc
  5. 08:39Sao Hỏa
  6. 09:44Mặt Trời
  7. 10:48Sao Kim
  8. 11:53Sao Thủy
  9. 12:58Mặt Trăng
  10. 14:03Sao Thổ
  11. 15:07Sao Mộc
  12. 16:12Sao Hỏa
  13. 17:17Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:21Sao Kim
  3. 19:17Sao Thủy
  4. 20:12Mặt Trăng
  5. 21:07Sao Thổ
  6. 22:02Sao Mộc
  7. 22:58Sao Hỏa
  8. 23:53Mặt Trời
  9. 00:48Sao Kim
  10. 01:43Sao Thủy
  11. 02:39Mặt Trăng
  12. 03:34Sao Thổ
  13. 04:29Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình (Kỵ)

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Thổ Ôn, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Tâm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tâm, Thiên Hình

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

10%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Tâm

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Hình

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Hình