LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 09/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
4/4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tị
Ngày
Mậu Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Hư

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 16:58 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Quý Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Đinh Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Mậu Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Tân Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Quý Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 19:59
Pha Trăng
Trăng non · sáng 10%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:03Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  2. 05:55Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  3. 08:15Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  4. 16:55Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:21Mặt Trời
  3. 06:27Sao Kim
  4. 07:32Sao Thủy
  5. 08:37Mặt Trăng
  6. 09:42Sao Thổ
  7. 10:47Sao Mộc
  8. 11:53Sao Hỏa
  9. 12:58Mặt Trời
  10. 14:03Sao Kim
  11. 15:08Sao Thủy
  12. 16:14Mặt Trăng
  13. 17:19Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:24Sao Mộc
  3. 19:19Sao Hỏa
  4. 20:13Mặt Trời
  5. 21:08Sao Kim
  6. 22:03Sao Thủy
  7. 22:58Mặt Trăng
  8. 23:52Sao Thổ
  9. 00:47Sao Mộc
  10. 01:42Sao Hỏa
  11. 02:37Mặt Trời
  12. 03:31Sao Kim
  13. 04:26Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Hư, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Sao Hư

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Hư, Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Sao Hư, Trực Nguy, Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Sao Hư, Trực Nguy, Bạch Hổ