LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
6/4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tị
Ngày
Canh Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 14:50 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường58.3%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường60.5%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 22:00
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 28%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:18Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 08:11Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  3. 14:45Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:20Sao Hỏa
  3. 06:26Mặt Trời
  4. 07:31Sao Kim
  5. 08:37Sao Thủy
  6. 09:42Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:58Sao Hỏa
  10. 14:03Mặt Trời
  11. 15:09Sao Kim
  12. 16:14Sao Thủy
  13. 17:19Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:25Sao Thổ
  3. 19:19Sao Mộc
  4. 20:14Sao Hỏa
  5. 21:09Mặt Trời
  6. 22:03Sao Kim
  7. 22:58Sao Thủy
  8. 23:52Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:42Sao Mộc
  11. 02:36Sao Hỏa
  12. 03:31Mặt Trời
  13. 04:25Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Trực Thu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Trực Thu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

70%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

80%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ - đã giải)