LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 13/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
8/4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tị
Ngày
Nhâm Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Khuê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận35.8%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 50%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:03Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
  2. 11:21Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  3. 11:43Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  4. 22:31Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:20Sao Mộc
  3. 06:25Sao Hỏa
  4. 07:31Mặt Trời
  5. 08:36Sao Kim
  6. 09:42Sao Thủy
  7. 10:47Mặt Trăng
  8. 11:53Sao Thổ
  9. 12:58Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:09Mặt Trời
  12. 16:15Sao Kim
  13. 17:20Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:26Mặt Trăng
  3. 19:20Sao Thổ
  4. 20:15Sao Mộc
  5. 21:09Sao Hỏa
  6. 22:03Mặt Trời
  7. 22:58Sao Kim
  8. 23:52Sao Thủy
  9. 00:47Mặt Trăng
  10. 01:41Sao Thổ
  11. 02:36Sao Mộc
  12. 03:30Sao Hỏa
  13. 04:25Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

80%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
Hung Thần
Sao Khuê

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Khuê
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Khuê
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)