LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN30 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
13/4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tị
Ngày
Đinh Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

30 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 11:33 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 21:58 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Bạch Hổ25.3%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bọ Cạp

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 11:33
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 95%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:06Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  2. 19:41Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:18Sao Hỏa
  3. 06:23Mặt Trời
  4. 07:29Sao Kim
  5. 08:35Sao Thủy
  6. 09:41Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:58Sao Hỏa
  10. 14:04Mặt Trời
  11. 15:10Sao Kim
  12. 16:16Sao Thủy
  13. 17:22Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:28Sao Thổ
  3. 19:22Sao Mộc
  4. 20:16Sao Hỏa
  5. 21:10Mặt Trời
  6. 22:04Sao Kim
  7. 22:58Sao Thủy
  8. 23:52Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:41Sao Mộc
  11. 02:35Sao Hỏa
  12. 03:29Mặt Trời
  13. 04:23Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Đại Hao, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần
Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Sao Chủy (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Chủy, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Chủy, Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Chủy, Tam Nương