LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/05/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Ất Tị
- Ngày
- Kỷ Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 19:27
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 17:58Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
- 23:55Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:17Sao Mộc
- 06:23Sao Hỏa
- 07:29Mặt Trời
- 08:35Sao Kim
- 09:41Sao Thủy
- 10:47Mặt Trăng
- 11:53Sao Thổ
- 12:59Sao Mộc
- 14:05Sao Hỏa
- 15:11Mặt Trời
- 16:17Sao Kim
- 17:23Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:29Mặt Trăng
- 19:23Sao Thổ
- 20:17Sao Mộc
- 21:11Sao Hỏa
- 22:05Mặt Trời
- 22:59Sao Kim
- 23:53Sao Thủy
- 00:47Mặt Trăng
- 01:41Sao Thổ
- 02:35Sao Mộc
- 03:29Sao Hỏa
- 04:23Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Mã, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Mã, Thiên Đức
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
