LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 25/05/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN80 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
20/4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tị
Ngày
Giáp Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

80 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Dực

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:35 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 18:04
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 80%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:29Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Hỏa
  3. 06:22Mặt Trời
  4. 07:28Sao Kim
  5. 08:34Sao Thủy
  6. 09:41Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:59Sao Hỏa
  10. 14:06Mặt Trời
  11. 15:12Sao Kim
  12. 16:18Sao Thủy
  13. 17:24Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:31Sao Thổ
  3. 19:24Sao Mộc
  4. 20:18Sao Hỏa
  5. 21:12Mặt Trời
  6. 22:06Sao Kim
  7. 22:59Sao Thủy
  8. 23:53Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:40Sao Mộc
  11. 02:34Sao Hỏa
  12. 03:28Mặt Trời
  13. 04:21Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

80%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế, Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
Hung Thần
Sao Dực (Kỵ)