LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/06/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Ất Tị
- Ngày
- Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 14:03 → 23:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim NgưuLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 16%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:27Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
- 14:01Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:14Sao Hỏa
- 06:21Mặt Trời
- 07:27Sao Kim
- 08:34Sao Thủy
- 09:41Mặt Trăng
- 10:47Sao Thổ
- 11:54Sao Mộc
- 13:01Sao Hỏa
- 14:07Mặt Trời
- 15:14Sao Kim
- 16:20Sao Thủy
- 17:27Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:34Sao Thổ
- 19:27Sao Mộc
- 20:20Sao Hỏa
- 21:14Mặt Trời
- 22:07Sao Kim
- 23:01Sao Thủy
- 23:54Mặt Trăng
- 00:47Sao Thổ
- 01:41Sao Mộc
- 02:34Sao Hỏa
- 03:27Mặt Trời
- 04:21Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Thiên Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Thiên Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Dịch Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Dịch Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Dịch Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Sao Vĩ
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
