LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/06/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 6 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
7/5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Tân Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Lâu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận35%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước35%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ40.3%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 47%
Nghịch hành
Sao Thủy (bắt đầu nghịch)
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:03Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  2. 17:56Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Sao Kim
  3. 06:21Sao Thủy
  4. 07:28Mặt Trăng
  5. 08:35Sao Thổ
  6. 09:42Sao Mộc
  7. 10:49Sao Hỏa
  8. 11:56Mặt Trời
  9. 13:03Sao Kim
  10. 14:10Sao Thủy
  11. 15:17Mặt Trăng
  12. 16:23Sao Thổ
  13. 17:30Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:37Sao Hỏa
  3. 19:30Mặt Trời
  4. 20:23Sao Kim
  5. 21:17Sao Thủy
  6. 22:10Mặt Trăng
  7. 23:03Sao Thổ
  8. 23:56Sao Mộc
  9. 00:49Sao Hỏa
  10. 01:42Mặt Trời
  11. 02:35Sao Kim
  12. 03:28Sao Thủy
  13. 04:21Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Trực Bình
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Dần, Ngọ, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Sao Lâu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương