LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 27/06/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 6 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
23/5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 01:10 → 01:35 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 01:35
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 50%
Nghịch hành
Sao Thủy
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:08Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
  2. 11:54Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:17Mặt Trời
  3. 06:24Sao Kim
  4. 07:31Sao Thủy
  5. 08:38Mặt Trăng
  6. 09:45Sao Thổ
  7. 10:52Sao Mộc
  8. 11:59Sao Hỏa
  9. 13:06Mặt Trời
  10. 14:13Sao Kim
  11. 15:20Sao Thủy
  12. 16:27Mặt Trăng
  13. 17:34Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Mộc
  3. 19:34Sao Hỏa
  4. 20:27Mặt Trời
  5. 21:20Sao Kim
  6. 22:13Sao Thủy
  7. 23:06Mặt Trăng
  8. 23:59Sao Thổ
  9. 00:52Sao Mộc
  10. 01:45Sao Hỏa
  11. 02:38Mặt Trời
  12. 03:31Sao Kim
  13. 04:24Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Nguy
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

55%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)