LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 28/06/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Bính Ngọ
- Ngày
- Mậu Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Tâm
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhập trạch · Nhậm chức
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpLợp nóc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 40%
- Nghịch hành
- Sao Thủy
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:17Mặt Trăng
- 06:24Sao Thổ
- 07:31Sao Mộc
- 08:38Sao Hỏa
- 09:45Mặt Trời
- 10:52Sao Kim
- 11:59Sao Thủy
- 13:06Mặt Trăng
- 14:13Sao Thổ
- 15:20Sao Mộc
- 16:27Sao Hỏa
- 17:34Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:41Sao Kim
- 19:34Sao Thủy
- 20:27Mặt Trăng
- 21:20Sao Thổ
- 22:13Sao Mộc
- 23:06Sao Hỏa
- 23:59Mặt Trời
- 00:52Sao Kim
- 01:45Sao Thủy
- 02:38Mặt Trăng
- 03:31Sao Thổ
- 04:24Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mùi, Thìn, Tuất
Tố tụng / Giải oan
60%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mùi, Tị, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Hoang Vu, Sao Tâm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Tâm, Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tâm
Cưới hỏi / Đính hôn
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu, Sao Tâm (Kỵ), Bạch Hổ
