LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/06/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 6 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
24/5
Ngày Gia Đình VNNgày tôn vinh mái ấm gia đình Việt Nam.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Mậu Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Quý Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Giáp Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Mậu Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Canh Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 40%
Nghịch hành
Sao Thủy
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:17Mặt Trăng
  3. 06:24Sao Thổ
  4. 07:31Sao Mộc
  5. 08:38Sao Hỏa
  6. 09:45Mặt Trời
  7. 10:52Sao Kim
  8. 11:59Sao Thủy
  9. 13:06Mặt Trăng
  10. 14:13Sao Thổ
  11. 15:20Sao Mộc
  12. 16:27Sao Hỏa
  13. 17:34Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Kim
  3. 19:34Sao Thủy
  4. 20:27Mặt Trăng
  5. 21:20Sao Thổ
  6. 22:13Sao Mộc
  7. 23:06Sao Hỏa
  8. 23:59Mặt Trời
  9. 00:52Sao Kim
  10. 01:45Sao Thủy
  11. 02:38Mặt Trăng
  12. 03:31Sao Thổ
  13. 04:24Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mùi, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mùi, Tị, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Hoang Vu, Sao Tâm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Tâm, Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

50%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tâm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Tâm (Kỵ), Bạch Hổ