LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
15/6
RằmNgày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Quý Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Giáp Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long47.8%
Bính Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Canh Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Tân Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Nhâm Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối hôm nay
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:33Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
  2. 22:44Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:24Mặt Trời
  3. 06:31Sao Kim
  4. 07:37Sao Thủy
  5. 08:43Mặt Trăng
  6. 09:50Sao Thổ
  7. 10:56Sao Mộc
  8. 12:02Sao Hỏa
  9. 13:09Mặt Trời
  10. 14:15Sao Kim
  11. 15:21Sao Thủy
  12. 16:28Mặt Trăng
  13. 17:34Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:40Sao Mộc
  3. 19:34Sao Hỏa
  4. 20:28Mặt Trời
  5. 21:21Sao Kim
  6. 22:15Sao Thủy
  7. 23:09Mặt Trăng
  8. 00:02Sao Thổ
  9. 00:56Sao Mộc
  10. 01:50Sao Hỏa
  11. 02:44Mặt Trời
  12. 03:37Sao Kim
  13. 04:31Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Trực Bình
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ)