LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
16/6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 02:10 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 07:15 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước35%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 07:15
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:05Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 11:53Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:25Mặt Trăng
  3. 06:31Sao Thổ
  4. 07:37Sao Mộc
  5. 08:44Sao Hỏa
  6. 09:50Mặt Trời
  7. 10:56Sao Kim
  8. 12:02Sao Thủy
  9. 13:09Mặt Trăng
  10. 14:15Sao Thổ
  11. 15:21Sao Mộc
  12. 16:27Sao Hỏa
  13. 17:34Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:40Sao Kim
  3. 19:34Sao Thủy
  4. 20:27Mặt Trăng
  5. 21:21Sao Thổ
  6. 22:15Sao Mộc
  7. 23:09Sao Hỏa
  8. 00:02Mặt Trời
  9. 00:56Sao Kim
  10. 01:50Sao Thủy
  11. 02:44Mặt Trăng
  12. 03:38Sao Thổ
  13. 04:31Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Cưới hỏi / Đính hôn

95%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Động thổ / Khởi công

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

45%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù