LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 15/08/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Mậu
- Ngày
- Bính Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
34 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 09:02 → 13:17 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết → Bảo Bình lúc 13:19
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 96%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực nửa tối sau 2 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:57Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:35Mặt Trời
- 06:39Sao Kim
- 07:43Sao Thủy
- 08:48Mặt Trăng
- 09:52Sao Thổ
- 10:56Sao Mộc
- 12:01Sao Hỏa
- 13:05Mặt Trời
- 14:09Sao Kim
- 15:13Sao Thủy
- 16:18Mặt Trăng
- 17:22Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:26Sao Mộc
- 19:22Sao Hỏa
- 20:18Mặt Trời
- 21:14Sao Kim
- 22:09Sao Thủy
- 23:05Mặt Trăng
- 00:01Sao Thổ
- 00:56Sao Mộc
- 01:52Sao Hỏa
- 02:48Mặt Trời
- 03:44Sao Kim
- 04:39Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
13%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù
An táng / Mai táng
13%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tinh (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
33%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Thiên Hình (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
33%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Trực Phá, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá
