LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 16/08/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Mậu
- Ngày
- Đinh Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Trương
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực nửa tối sau 1 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:35Mặt Trăng
- 06:39Sao Thổ
- 07:43Sao Mộc
- 08:48Sao Hỏa
- 09:52Mặt Trời
- 10:56Sao Kim
- 12:00Sao Thủy
- 13:05Mặt Trăng
- 14:09Sao Thổ
- 15:13Sao Mộc
- 16:17Sao Hỏa
- 17:21Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:26Sao Kim
- 19:21Sao Thủy
- 20:17Mặt Trăng
- 21:13Sao Thổ
- 22:09Sao Mộc
- 23:05Sao Hỏa
- 00:01Mặt Trời
- 00:56Sao Kim
- 01:52Sao Thủy
- 02:48Mặt Trăng
- 03:44Sao Thổ
- 04:40Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Trực Nguy, Sao Trương
- Hung Thần
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Mua xe / Tài sản lớn
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
An táng / Mai táng
70%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Chu Tước
