LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/08/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 8 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
15/7
Lễ Vu LanNgày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Đinh Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận35%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường50.8%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối sau 1 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:35Mặt Trăng
  3. 06:39Sao Thổ
  4. 07:43Sao Mộc
  5. 08:48Sao Hỏa
  6. 09:52Mặt Trời
  7. 10:56Sao Kim
  8. 12:00Sao Thủy
  9. 13:05Mặt Trăng
  10. 14:09Sao Thổ
  11. 15:13Sao Mộc
  12. 16:17Sao Hỏa
  13. 17:21Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:26Sao Kim
  3. 19:21Sao Thủy
  4. 20:17Mặt Trăng
  5. 21:13Sao Thổ
  6. 22:09Sao Mộc
  7. 23:05Sao Hỏa
  8. 00:01Mặt Trời
  9. 00:56Sao Kim
  10. 01:52Sao Thủy
  11. 02:48Mặt Trăng
  12. 03:44Sao Thổ
  13. 04:40Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Trực Nguy, Sao Trương
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Nguy, Chu Tước

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Nguy, Chu Tước (Kỵ)

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Nguy, Chu Tước

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Nguy, Chu Tước

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Tố tụng / Giải oan

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Chu Tước