LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN80 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
11/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

80 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Liễu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 13:45 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 19:49
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 81%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:48Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
  2. 13:42Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:42Sao Thổ
  3. 06:44Sao Mộc
  4. 07:46Sao Hỏa
  5. 08:47Mặt Trời
  6. 09:49Sao Kim
  7. 10:51Sao Thủy
  8. 11:53Mặt Trăng
  9. 12:55Sao Thổ
  10. 13:56Sao Mộc
  11. 14:58Sao Hỏa
  12. 16:00Mặt Trời
  13. 17:02Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:03Sao Thủy
  3. 19:02Mặt Trăng
  4. 20:00Sao Thổ
  5. 20:58Sao Mộc
  6. 21:56Sao Hỏa
  7. 22:55Mặt Trời
  8. 23:53Sao Kim
  9. 00:51Sao Thủy
  10. 01:49Mặt Trăng
  11. 02:48Sao Thổ
  12. 03:46Sao Mộc
  13. 04:44Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Xuất hành đi xa

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Sao Liễu, Chu Tước (Kỵ)

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Tố tụng / Giải oan

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Liễu, Chu Tước (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Chu Tước

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Chu Tước