LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
12/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:50 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận38%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thanh Long80%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 88%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:18Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  2. 22:54Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:42Mặt Trời
  3. 06:44Sao Kim
  4. 07:46Sao Thủy
  5. 08:47Mặt Trăng
  6. 09:49Sao Thổ
  7. 10:51Sao Mộc
  8. 11:52Sao Hỏa
  9. 12:54Mặt Trời
  10. 13:56Sao Kim
  11. 14:57Sao Thủy
  12. 15:59Mặt Trăng
  13. 17:01Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:02Sao Mộc
  3. 19:01Sao Hỏa
  4. 19:59Mặt Trời
  5. 20:57Sao Kim
  6. 21:56Sao Thủy
  7. 22:54Mặt Trăng
  8. 23:53Sao Thổ
  9. 00:51Sao Mộc
  10. 01:49Sao Hỏa
  11. 02:48Mặt Trời
  12. 03:46Sao Kim
  13. 04:44Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Cưới hỏi / Đính hôn

95%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh, Nguyệt Không
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Xuất hành đi xa

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ)