LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 15/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
15/8
Tết Trung ThuTết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Bạch Hổ25.3%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:27Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  2. 06:21Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:43Sao Thủy
  3. 06:44Mặt Trăng
  4. 07:46Sao Thổ
  5. 08:47Sao Mộc
  6. 09:49Sao Hỏa
  7. 10:50Mặt Trời
  8. 11:51Sao Kim
  9. 12:53Sao Thủy
  10. 13:54Mặt Trăng
  11. 14:55Sao Thổ
  12. 15:57Sao Mộc
  13. 16:58Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:00Mặt Trời
  3. 18:58Sao Kim
  4. 19:57Sao Thủy
  5. 20:56Mặt Trăng
  6. 21:54Sao Thổ
  7. 22:53Sao Mộc
  8. 23:51Sao Hỏa
  9. 00:50Mặt Trời
  10. 01:49Sao Kim
  11. 02:47Sao Thủy
  12. 03:46Mặt Trăng
  13. 04:45Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần
Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

98%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Trực Kiến
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Tiểu Hồng Sa