LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 16/09/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Kỷ
- Ngày
- Mậu Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
65 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:08 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Song Ngư- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song NgưLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 19:56
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:03Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:43Sao Mộc
- 06:45Sao Hỏa
- 07:46Mặt Trời
- 08:47Sao Kim
- 09:48Sao Thủy
- 10:50Mặt Trăng
- 11:51Sao Thổ
- 12:52Sao Mộc
- 13:54Sao Hỏa
- 14:55Mặt Trời
- 15:56Sao Kim
- 16:57Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:59Mặt Trăng
- 18:57Sao Thổ
- 19:56Sao Mộc
- 20:55Sao Hỏa
- 21:54Mặt Trời
- 22:52Sao Kim
- 23:51Sao Thủy
- 00:50Mặt Trăng
- 01:49Sao Thổ
- 02:47Sao Mộc
- 03:46Sao Hỏa
- 04:45Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Trừ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
90%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Mẫu Thương, Thiên Ân
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tố tụng / Giải oan
85%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Trừ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn
An táng / Mai táng
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Mẫu Thương, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Ân, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
75%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Ân, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Ân, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Ân, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Thiên Ân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Thiên Ân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ)
Xuất hành đi xa
55%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Ân, Sao Giác
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Giác, Thiên Ân
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
70%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Thiên Ân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Thiên Ân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc
