LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 17/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
17/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cang

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:53 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Giáp Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Bính Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Đinh Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Kỷ Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Canh Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Tân Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Hình38%
Nhâm Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Chu Tước50%
Quý Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Giáp Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Ất Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 98%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:40Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:44Sao Kim
  3. 06:45Sao Thủy
  4. 07:46Mặt Trăng
  5. 08:47Sao Thổ
  6. 09:48Sao Mộc
  7. 10:49Sao Hỏa
  8. 11:51Mặt Trời
  9. 12:52Sao Kim
  10. 13:53Sao Thủy
  11. 14:54Mặt Trăng
  12. 15:55Sao Thổ
  13. 16:57Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:58Sao Hỏa
  3. 18:57Mặt Trời
  4. 19:55Sao Kim
  5. 20:54Sao Thủy
  6. 21:53Mặt Trăng
  7. 22:52Sao Thổ
  8. 23:51Sao Mộc
  9. 00:50Sao Hỏa
  10. 01:48Mặt Trời
  11. 02:47Sao Kim
  12. 03:46Sao Thủy
  13. 04:45Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

90%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Cang, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Cang, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Cang, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Cang, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Cang, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

25%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm