LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/10/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 10 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
6/9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước53%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức65.8%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 28%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:06Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 10:11Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:48Sao Hỏa
  3. 06:48Mặt Trời
  4. 07:47Sao Kim
  5. 08:46Sao Thủy
  6. 09:46Mặt Trăng
  7. 10:45Sao Thổ
  8. 11:45Sao Mộc
  9. 12:44Sao Hỏa
  10. 13:43Mặt Trời
  11. 14:43Sao Kim
  12. 15:42Sao Thủy
  13. 16:41Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:41Sao Thổ
  3. 18:41Sao Mộc
  4. 19:42Sao Hỏa
  5. 20:43Mặt Trời
  6. 21:43Sao Kim
  7. 22:44Sao Thủy
  8. 23:45Mặt Trăng
  9. 00:45Sao Thổ
  10. 01:46Sao Mộc
  11. 02:47Sao Hỏa
  12. 03:47Mặt Trời
  13. 04:48Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

65%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Việc cần tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy, Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

45%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Chu Tước