LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Giáp Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Dực
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 89%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:56Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:50Sao Hỏa
- 06:49Mặt Trời
- 07:48Sao Kim
- 08:46Sao Thủy
- 09:45Mặt Trăng
- 10:44Sao Thổ
- 11:43Sao Mộc
- 12:41Sao Hỏa
- 13:40Mặt Trời
- 14:39Sao Kim
- 15:37Sao Thủy
- 16:36Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:35Sao Thổ
- 18:36Sao Mộc
- 19:37Sao Hỏa
- 20:39Mặt Trời
- 21:40Sao Kim
- 22:41Sao Thủy
- 23:43Mặt Trăng
- 00:44Sao Thổ
- 01:45Sao Mộc
- 02:47Sao Hỏa
- 03:48Mặt Trời
- 04:49Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
- Hung Thần
- Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Mua xe / Tài sản lớn
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
- Hung Thần
- Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
- Hung Thần
- Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Xuất hành đi xa
55%Thuận- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Dực, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Sao Dực
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
5%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
Nhậm chức / Nhận việc
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Mãn
- Hung Thần
- Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)
